thất thủ

Học thuật
Thân thiện
thất thủ

Thành phố cổ đã thất thủ sau một cuộc bao vây dài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Không giữ được, để rơi vào tay đối phương: Chỉ việc mất quyền kiểm soát một vị trí, thành trì, khu vực quan trọng do bị đối phương tấn công chiếm giữ. Từ này thường được sử dụng trong bối cảnh quân sự, lịch sử.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Đồn bốt bị thất thủ sau ba ngày bị bao vây. (Đồn bốt không giữ được rơi vào tay đối phương sau ba ngày bị bao vây.)
    • Kinh thành đã thất thủ, quân địch tràn vào. (Kinh thành đã bị mất, quân địch tràn vào bên trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bị thất thủ": cụm từ thường dùng để miêu tả trạng thái bị mất, bị chiếm.
    • Pháo đài cuối cùng cũng bị thất thủ. (Pháo đài cuối cùng cũng không giữ được bị chiếm.)
  • "thất thủ trước...": thua, không chống cự nổi trước một lực lượng hoặc yếu tố nào đó (dùng theo nghĩa mở rộng, ẩn dụ).
    • Đội bóng đã thất thủ trước sức tấn công của đối thủ. (Đội bóng đã thua, không chống đỡ nổi trước sức tấn công của đối thủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Thất bại (động từ): không đạt được mục đích, bị thua. (Phạm vi rộng hơn, không chỉ trong quân sự).
  • Thất trận (động từ): bị thua trong một trận đánh, một trận đấu.
  • Đầu hàng (động từ): chấp nhận thua cuộc chịu sự kiểm soát của đối phương.
Từ đồng nghĩa
  • Bị hạ: bị đánh bại, bị chiếm (thường dùng cho thành trì).
  • Bị chiếm: bị đối phương giành lấy quyền kiểm soát.
  • Sụp đổ: bị tan rã, sụp đổ hoàn toàn (nghĩa rộng hơn).
Thành ngữ liên quan
  • "Thành thất thủ": Thành bị mất, bị đối phương chiếm giữ.
    • Câu chuyện về một thành thất thủ được lưu truyền trong dân gian. (Câu chuyện về một tòa thành bị mất được lưu truyền trong dân gian.)
thất thủ

Thành phố cổ đã thất thủ sau một cuộc bao vây dài.

  1. đgt. Không giữ được, để rơi vào tay đối phương: Đồn bốt bị thất thủ Kinh thành đã thất thủ.